cognitive semantics

Học thuật
Thân thiện
cognitive semantics

Cognitive semantics explores how language reflects mental concepts.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Ngôn ngữ học):
    • Ngữ nghĩa học tri nhận: Một nhánh của ngữ nghĩa học nghiên cứu ý nghĩa của ngôn ngữ dựa trên các quá trình nhận thức, tư duy kinh nghiệm của con người. tập trung vào cách tâm trí con người tổ chức, xử lý hiểu ý nghĩa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cognitive semantics explores how we conceptualize time and space through language. (Ngữ nghĩa học tri nhận khám phá cách chúng ta khái niệm hóa thời gian không gian thông qua ngôn ngữ.)
    • The professor's research is deeply rooted in cognitive semantics. (Nghiên cứu của vị giáo sư bắt nguồn sâu xa từ ngữ nghĩa học tri nhận.)
    • This theory in cognitive semantics suggests that metaphor is central to thought. (Lý thuyết này trong ngữ nghĩa học tri nhận cho rằng ẩn dụ trung tâm của tư duy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân tích ngôn ngữ học: Thuật ngữ này thường được dùng để chỉ một khung lý thuyết hoặc phương pháp tiếp cận cụ thể, đối lập với các trường phái ngữ nghĩa học hình thức truyền thống.
    • Her analysis uses the tools of cognitive semantics to deconstruct the poem. (Phân tích của ấy sử dụng các công cụ của ngữ nghĩa học tri nhận để giải cấu trúc bài thơ.)
Biến thể từ gần giống
  • Cognitive linguistics (Danh từ): Ngôn ngữ học tri nhận. Đây lĩnh vực rộng hơn, trong đó ngữ nghĩa học tri nhận một bộ phận cốt lõi.
  • Conceptual semantics (Danh từ): Ngữ nghĩa học khái niệm. Một nhánh liên quan chặt chẽ, tập trung vào cấu trúc khái niệm đằng sau ngôn ngữ.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp chính xác. Đây một thuật ngữ chuyên ngành. Có thể diễn giải "cách tiếp cận tri nhận đối với ngữ nghĩa" (a cognitive approach to semantics).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
cognitive semantics

Cognitive semantics explores how language reflects mental concepts.

Noun
  1. Ngôn Ngữ Học Tri Nhận.